• TRANG CHỦ
  • TUYỂN DỤNG
  • VỀ VIETBANK

ATM & Chi Nhánh

Hotline: 1800 1122

X
  • Cá Nhân
  • Doanh Nghiệp
  • Thẻ
  • Ngân hàng số
  • TRANG CHỦ
    • CÁ NHÂN
    • DOANH NGHIỆP
    • THẺ
    • NGÂN HÀNG SỐ
  • TUYỂN DỤNG
  • VỀ VIETBANK
    • GIỚI THIỆU
      • QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN
      • TẦM NHÌN - SỨ MỆNH - GIÁ TRỊ CỐT LÕI
      • THƯ NGÕ CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
      • CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG
      • CHÍNH SÁCH TUÂN THỦ
      • NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ
    • BAN LÃNH ĐẠO
      • HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
      • BAN KIỂM SOÁT
      • BAN ĐIỀU HÀNH
    • TIN TỨC
      • TIN VIETBANK
      • TIN KHUYẾN MÃI
      • VIETBANK TV
      • CẨM NANG KHÁCH HÀNG
      • THANH LÝ TÀI SẢN
    • LIÊN HỆ
Vietbank Digital

ATM & Chi Nhánh

Hotline: 1800 1122

  • Tỷ Giá
  • Lãi suất
  • Quy định & Biểu mẫu
  • Chi Nhánh
  • Khuyến Mãi
  • Liên Hệ
  • Tra cứu hóa đơn
  • Nhà đầu tư
  • Tra soát giao dịch
  • Tỷ Giá
  • Lãi suất
  • Chi Nhánh
  • Quy định & Biểu mẫu
  • Khuyến Mãi
  • Liên Hệ
  • Tra cứu hóa đơn
  • Nhà đầu tư
  • Tra soát giao dịch

Lãi suất

Lãi suất huy động dành cho Khách hàng cá nhân +
Vietbank

Lãi suất huy động dành cho Khách hàng cá nhân

(Hiệu lực ngày 27/05/2026)

Sản phẩm thông thườngSản phẩm tiền gửi khácQuy định khác

I. Sản phẩm tiết kiệm thông thường

1. Tiết kiệm có kỳ hạn, Tiền gửi/Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn:

Vuốt ngang để xem đầy đủ bảng.

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
VND USD/Ngoại tệ khác
Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng Lãi trả trước Lãi cuối kỳ
1 tuần 0.30% - - - -
2 tuần 0.30% - - - -
3 tuần 0.30% - - - -
1 tháng 4.50% - - 4.48% 0.00%
2 tháng 4.50% - - 4.46% 0.00%
3 tháng 4.50% - 4.48% 4.44% 0.00%
4 tháng 4.50% - 4.47% 4.43% 0.00%
5 tháng 4.50% - 4.47% 4.41% 0.00%
6 tháng 5.80% 5.76% 5.73% 5.63% 0.00%
7 tháng 5.80% - 5.72% 5.61% 0.00%
8 tháng 5.80% - 5.70% 5.58% 0.00%
9 tháng 5.90% 5.82% 5.79% 5.64% 0.00%
10 tháng 5.90% - 5.77% 5.62% 0.00%
11 tháng 5.90% - 5.76% 5.59% 0.00%
12 tháng 6.00% 5.87% 5.84% 5.66% 0.00%
13 tháng (*) - - - - -
14 tháng 6.00% 5.84% 5.81% 5.60% 0.00%
15 tháng 6.10% 5.92% 5.89% 5.66% 0.00%
16 tháng 6.20% - 5.97% 5.72% 0.00%
17 tháng 6.20% - 5.96% 5.69% 0.00%
18 tháng 6.30% 6.07% 6.03% 5.75% 0.00%
19 tháng 6.30% - 6.02% - 0.00%
20 tháng 6.30% - 6.01% - 0.00%
21 tháng 6.30% 6.02% 5.99% - 0.00%
22 tháng 6.30% - 5.98% - 0.00%
23 tháng 6.30% - 5.96% - 0.00%
24 tháng 6.30% 5.98% 5.95% - 0.00%
36 tháng 6.30% 5.81% 5.78% - 0.00%

(*) Lãi suất huy động kỳ hạn 13 tháng lãi cuối kỳ dùng để tham chiếu lãi suất cho vay chi tiết theo đường dẫn https://www.vietbank.com.vn/ca-nhan/ho-tro/lai-suat-tham-chieu-cho-vay

2. Tiền gửi thanh toán, tiết kiệm không kỳ hạn, tài khoản ký quỹ (gọi chung là Không kỳ hạn)

Tiền gửi Lãi suất (%/ năm)
VND USD EUR AUD; CAD; CHF; JPY; SGD
Không kỳ hạn 0.01% 0% 0% 0%

II. Sản phẩm tiền gửi khác

1. Tiền gửi Quyền chọn

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm) - VND
Tiết kiệm Quyền chọn Tiền gửi có kỳ hạn Quyền chọn Online
30 - 59 ngày 4.50% 4.60%
60 - 89 ngày 4.50% 4.60%
90 - 119 ngày 4.50% 4.60%
120 - 149 ngày 4.50% 4.60%
150 - 179 ngày 4.50% 4.60%
180 - 239 ngày 5.80% 5.90%
240 - 269 ngày 5.80% 5.90%
270 - 299 ngày 5.90% 6.00%
300 - 329 ngày 5.90% 6.00%
330 - 364 ngày 5.90% 6.00%
365 - 425 ngày 6.00% 6.10%

2. Tiết kiệm Đa tiện ích

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm) - VND
Lãi cuối kỳ Lãi quý Lãi tháng
6 tháng 5.80% 5.76% 5.73%
7 tháng 5.80% - 5.72%
8 tháng 5.80% - 5.70%
9 tháng 5.90% 5.82% 5.79%
10 tháng 5.90% - 5.77%
11 tháng 5.90% - 5.76%
12 tháng 6.00% 5.87% 5.84%
14 tháng 6.00% 5.84% 5.81%
15 tháng 6.10% 5.92% 5.89%
18 tháng 6.30% 6.07% 6.03%
24 tháng 6.30% 5.98% 5.95%
36 tháng 6.30% 5.81% 5.78%

3. Tiết kiệm Trung niên An lộc

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm) - VND
Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng Lãi trả trước
14 tháng 6.00% 5.84% 5.81% 5.60%
15 tháng 6.10% 5.92% 5.89% 5.66%
18 tháng 6.30% 6.07% 6.03% 5.75%
24 tháng 6.30% 5.98% 5.95% 5.59%
36 tháng 6.30% 5.81% 5.78% 5.29%

4. Tiết kiệm Chắp cánh tương lai

Kỳ hạn 01 năm Từ 02 năm đến 15 năm
Lãi suất (%/năm) - 6 tháng đầu: 5.80%
- 6 tháng cuối trước ngày đáo hạn: 4.75%.
- Trước khi đến hạn 6 tháng cuối: 5.90%
- 6 tháng cuối trước ngày đáo hạn: 4.75%

5. Tiết kiệm Phát lộc

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm) - VND
Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng
1 tháng 4.50% - -
2 tháng 4.50% - -
3 tháng 4.50% - 4.48%
4 tháng 4.50% - 4.47%
5 tháng 4.50% - 4.47%
6 tháng 5.80% 5.76% 5.73%
7 tháng 5.80% - 5.72%
8 tháng 5.80% - 5.70%
9 tháng 5.90% 5.82% 5.79%
10 tháng 5.90% - 5.77%
11 tháng 5.90% - 5.76%
12 tháng 6.00% 5.87% 5.84%
14 tháng 6.00% 5.84% 5.81%
15 tháng 6.10% 5.92% 5.89%
16 tháng 6.20% - 5.97%
17 tháng 6.20% - 5.96%
18 tháng 6.30% 6.07% 6.03%
19 tháng 6.30% - 6.02%
20 tháng 6.30% - 6.01%
21 tháng 6.30% 6.02% 5.99%
22 tháng 6.30% - 5.98%
23 tháng 6.30% - 5.96%
24 tháng 6.30% 5.98% 5.95%
36 tháng 6.30% 5.81% 5.78%

6. Tiền gửi Online

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ (%/năm) - VND
Tiền gửi Online có kỳ hạn Tiền gửi có kỳ hạn Online toàn diện
1 tuần 0.30% -
2 tuần 0.30% -
3 tuần 0.30% -
1 tháng 4.60% -
2 tháng 4.60% -
3 tháng 4.60% -
4 tháng 4.60% -
5 tháng 4.60% -
6 tháng 5.90% 5.90%
7 tháng 5.90% 5.90%
8 tháng 5.90% 5.90%
9 tháng 6.00% 6.00%
10 tháng 6.00% 6.00%
11 tháng 6.00% 6.00%
12 tháng 6.10% 6.10%
14 tháng 6.10% 6.10%
15 tháng 6.20% 6.20%
16 tháng 6.30% -
17 tháng 6.30% -
18 tháng 6.40% 6.40%
19 tháng 6.40% -
20 tháng 6.40% -
21 tháng 6.40% -
22 tháng 6.40% -
23 tháng 6.40% -
24 tháng 6.40% 6.40%
36 tháng 6.40% 6.40%

7. Tiết kiệm tích lũy tương lai (Áp dụng cho tài khoản hiện hữu)

Kỳ hạn Lãi suất (VND)
01 năm 5.80%
Từ 02 năm đến 15 năm 5.80%

III. Quy định khác

  1. Ngưng huy động kỳ hạn 13 tháng từ ngày 30/10/2023.
  2. Đối với các tài khoản tiền gửi/tiết kiệm kỳ hạn 13 tháng hiện hữu:
    • Loại sản phẩm: Tiết kiệm Trung niên An lộc, Tiết kiệm Đa tiện ích, Tiết kiệm Phát Lộc, Tiền gửi Online có kỳ hạn, Tiền gửi có kỳ hạn Online toàn diện.
    • VietBank thực hiện tự động tái tục khi đến hạn như sau:
      • Kỳ hạn:
        • Sản phẩm tiết kiệm Trung niên An lộc: tái tục sang kỳ hạn 14 tháng.
        • Sản phẩm còn lại: tái tục sang kỳ hạn 12 tháng.
      • Loại sản phẩm: cùng loại sản phẩm.
      • Hình thức lãnh lãi: được quy đổi tương ứng theo từng hình thức lãnh lãi do khách hàng đăng ký ban đầu.
  3. Đối với các khoản vay đang áp dụng tham chiếu lãi suất huy động kỳ hạn 13 tháng lãi cuối kỳ áp dụng lãi suất theo đường dẫn https://www.vietbank.com.vn/ca-nhan/ho-tro/lai-suat-tham-chieu-cho-vay
1800 1122  |  vietbank.com.vn
Lãi suất huy động dành cho Khách hàng doanh nghiệp +
Vietbank

Lãi suất huy động dành cho
Khách hàng doanh nghiệp

(Hiệu lực kể từ ngày 20/05/2026)

1. Tiền gửi thanh toán thông thường, tiền gửi thanh toán bậc thang, tiền gửi thanh toán VB-PLUS,
VB-PRO, VB-BIZ

LOẠI TIỀN GỬI LOẠI TIỀN SỐ DƯ CUỐI NGÀY (X) LÃI SUẤT
(VND) (%/NĂM)
Tài khoản không
kỳ hạn
VND X ≤ 20,000,000 0.01%
20,000,000 < X ≤ 1,000,000,000 0.30%
X > 1,000,000,000 0.50%
USD/EUR/AUD/GBP/JPY X ≥ 0 0.00%

2. Tiền ký quỹ không kỳ hạn

LOẠI TIỀN GỬI LOẠI TIỀN SỐ DƯ CUỐI NGÀY (X) LÃI SUẤT
(VND) (%/NĂM)
Tài khoản ký quỹ
(*)
VND X ≥ 0 0.05%
USD/EUR/AUD/GBP/JPY 0.00%

(*) Áp dụng chung cho trường hợp tất toán Hợp đồng tiền gửi trước hạn

3. Tiền gửi có kỳ hạn thông thường, tiền ký quỹ có kỳ hạn, tiền gửi linh hoạt

KỲ HẠN (*) VND (%/NĂM) USD/AUD (**)
(%/NĂM)
LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG LÃI TRẢ TRƯỚC LÃI CUỐI KỲ
01 tuần
(từ 07-13 ngày)
0.30% - - - 0.00%
02 tuần
(từ 14-20 ngày)
0.30% - - -
03 tuần
(từ 21-29 ngày)
0.30% - - -
01 tháng
(từ 30-59 ngày)
4.50% - - 4.48%
02 tháng
(từ 60-89 ngày)
4.50% - 4.49% 4.48%
03 tháng
(từ 90-119 ngày)
4.50% - 4.48% 4.44%
04 tháng
(từ 120-149 ngày)
4.50% - 4.47% 4.43%
05 tháng
(từ 150-179 ngày)
4.50% - 4.47% 4.41%
06 tháng
(từ 180-209 ngày)
5.80% 5.76% 5.73% 5.63%
07 tháng
(từ 210-239 ngày)
5.80% - 5.72% 5.61%
☎  1800 1122   |   ◎  vietbank.com.vn
KỲ HẠN (*) VND (%/NĂM) USD/AUD (**)
(%/NĂM)
LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG LÃI TRẢ TRƯỚC LÃI CUỐI KỲ
08 tháng
(từ 240-269 ngày)
5.80% - 5.70% 5.58% 0.00%
09 tháng
(từ 270-299 ngày)
5.90% 5.82% 5.79% 5.64%
10 tháng
(từ 300-329 ngày)
5.90% - 5.77% 5.62%
11 tháng
(từ 330-359 ngày)
5.90% - 5.76% 5.59%
12 tháng
(từ 360-389 ngày)
6.00% 5.87% 5.84% 5.66%
13 tháng
(từ 390-449 ngày)
6.10% 5.83% 5.63%
15 tháng
(từ 450-539 ngày)
6.10% 5.92% 5.89% 5.66%
18 tháng
(từ 540-719 ngày)
6.30% 6.07% 6.03% 5.75%
24 tháng
(từ 720-1079 ngày)
6.30% 5.98% 5.95% 5.59%
≥36 tháng
(từ 1080 ngày trở lên)
6.30% 5.78% 5.78% 5.29%

(*) Kỳ hạn lẻ (không tròn tuần/tháng): Chỉ áp dụng hình thức Lãi cuối kỳ.
(**) Huy động bằng AUD tối thiểu AUD10,000/món và chỉ áp dụng tại các địa bàn Hà Nội & Hồ Chí Minh

4. Tiền gửi có kỳ hạn Online

KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ VND (%/NĂM)
01 Tuần 0.30%
02 Tuần 0.30%
03 Tuần 0.30%
01 Tháng 4.60%
02 Tháng 4.60%
03 Tháng 4.60%
04 Tháng 4.60%
05 Tháng 4.60%
06 Tháng 5.90%
07 Tháng 5.90%
08 Tháng 5.90%
09 Tháng 6.00%
10 Tháng 6.00%
11 Tháng 6.00%
☎  1800 1122   |   ◎  vietbank.com.vn
Vietbank
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ VND (%/NĂM)
12 Tháng 6.10%
13 Tháng 6.20%
15 Tháng 6.20%
18 Tháng 6.40%
24 Tháng 6.40%
36 Tháng 6.40%

5. Lãi suất huy động định chế tài chính phi ngân hàng

KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ
VND (%/NĂM) USD (%/NĂM)
01 tuần
(Từ 07 – 13 ngày)
0.30% 0.00%
02 tuần
(Từ 14-20 ngày)
0.30%
03 tuần
(Từ 21-29 ngày)
0.30%
01 tháng
(Từ 30 – 59 ngày)
3.00%
02 tháng
(Từ 60-89 ngày)
3.00%
03 tháng
(Từ 90-119 ngày)
3.20%
04 tháng
(Từ 120-149 ngày)
3.20%
05 tháng
(Từ 150-179 ngày)
3.20%
06 tháng
(Từ 180-209 ngày)
3.60%
07 tháng
(Từ 210-239 ngày)
3.60%
08 tháng
(Từ 240-269 ngày)
3.60%
09 tháng
(Từ 270-299 ngày)
3.60%
10 tháng
(Từ 300-329 ngày)
3.60%
11 tháng
(Từ 330-359 ngày)
3.60%
12 tháng
(Từ 360-389 ngày)
4.20%
≥ 13 tháng
(Từ 390 ngày trở lên)
4.30%

Ghi chú: Việc xác định loại hình tổ chức tài chính phi Ngân hang căn cứ trên Giấy phép đăng lý doanh và
Thông tin chủ sở hữu do KH khai báo.

☎  1800 1122   |   ◎  vietbank.com.vn
Lãi suất tham chiếu cho vay Khách hàng cá nhân +

1. Lãi suất tham chiếu cho vay VND

a. Đối với các khoản vay có lãi suất cho vay được tham chiếu đến lãi suất cơ sở:

Thời hạn khoản vay Ngắn hạn
(≤ 6 tháng)
Ngắn hạn
(≤ 12 tháng)
Trung – dài hạn
(>12 tháng)
Lãi suất cơ sở VND (%/năm) 9.70% 10.30% 10.70%

b. Đối với các khoản vay có lãi suất cho vay được tham chiếu đến lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân, kỳ hạn 13 tháng, lãnh lãi cuối kỳ: áp dụng mức 10,70%/năm.

Đối với các khoản tiền gửi: Lãi suất tiền gửi tiết kiệm được áp dụng theo mức lãi suất do Vietbank ban hành/niêm yết trong từng thời kỳ.

2. Lãi suất tham chiếu cho vay USD

Kỳ hạn LSCS USD
LSCS Ngắn hạn (≤ 12T)
(Áp dụng cho các khoản vay ngắn hạn có kỳ hạn vay ≤ 12 tháng)
5.80%/năm

Thời gian áp dụng kể từ ngày: 13/04/2026

> Phương pháp tính lãi suất cho vay
Lãi suất tham chiếu cho vay Khách hàng doanh nghiệp +

1. Lãi suất tham chiếu cho vay VND

a. Đối với các khoản vay có lãi suất cho vay được tham chiếu đến lãi suất cơ sở:

Thời hạn khoản vay Ngắn hạn
(≤ 6 tháng)
Ngắn hạn
(≤ 12 tháng)
Trung – dài hạn
(>12 tháng)
Lãi suất cơ sở VND (%/năm) 9.70% 10.30% 10.70%

b. Đối với các khoản vay có lãi suất cho vay được tham chiếu đến lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân, kỳ hạn 13 tháng, lãnh lãi cuối kỳ: áp dụng mức 10,70%/năm.

Đối với các khoản tiền gửi: Lãi suất tiền gửi tiết kiệm được áp dụng theo mức lãi suất do Vietbank ban hành/niêm yết trong từng thời kỳ.

2. Lãi suất tham chiếu cho vay USD

Kỳ hạn LSCS USD
LSCS Ngắn hạn (≤ 12T)
(Áp dụng cho các khoản vay ngắn hạn có kỳ hạn vay ≤ 12 tháng)
5.80%/năm

Thời gian áp dụng kể từ ngày: 13/04/2026

> Phương pháp tính lãi suất cho vay
Lãi suất cho vay bình quân tháng +
Lãi suất bình quân Vietbank

Vietbank đang triển khai nhiều chương trình tín dụng, gói tín dụng với mức lãi suất ưu đãi:

LSCV BQ tháng 07/2026 (%/năm) 9,85%
+/- LSCV BQ và LSTG BQ (%/năm) 2,35%

Giới thiệu

  • Giới thiệu
  • Ban lãnh đạo
  • Tuyển dụng
  • Ngân hàng đại lý

Cá Nhân

  • Cho vay
  • Tiền gửi tiết kiệm
  • Ngân hàng trực tuyến
  • Dịch vụ
  • Tài khoản thanh toán

Doanh Nghiệp

  • Cho vay
  • Tiền gửi
  • Ngân hàng trực tuyến
  • Tài khoản thanh toán
  • Dịch vụ thu ngân sách nhà nước
  • Chuyển tiền quốc tế
  • Tài trợ thương mại

Tin Tức

  • Tin Vietbank
  • Tin khuyến mãi
  • Thanh lý tài sản

Đăng ký nhận bản tin

Kết nối với chúng tôi để theo dõi thông tin mới nhất

Hotline: 1800 1122

Email: cskh@vietbank.com.vn

Chứng nhận bởi

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Bản quyền thuộc Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín – Vietbank. Cấm sao chép dưới mọi hình thức nếu không có chấp thuận bằng văn bản.

47 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ. SWIFT Code: VNTTVNVX

@ 2016 VietBank. All rights reserved.