Phản hồi chất lượng dịch vụ:
1800 1122   (trong giờ làm việc)
  callcenter@vietbank.com.vn 

Tiết kiệm và tiền gửi có kỳ hạn truyền thống, tiết kiệm linh hoạt vốn

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
VND USD/ AUD
Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng Lãi trả trước Lãi cuối kỳ
1 tuần 0.3% - - -  
2 tuần 0.3% - - -  
3 tuần 0.6% - - -  
1 tháng 5.40% - - 5.37% 0.00%
2 tháng 5.40% - - 5.35% 0.00%
3 tháng 5.50% - 5.47% 5.42% 0.00%
4 tháng 5.50%   5.46% 5.40% 0.00%
5 tháng 5.50%   5.45% 5.37% 0.00%
6 tháng 7.00% 6.94% 6.90% 6.76% 0.00%
7 tháng 7.00%   6.88% 6.72%  
8 tháng 7.00%   6.86% 6.68%  
9 tháng 7.10% 6.98% 6.94% 6.74% 0.00%
10 tháng 7.10%   6.92% 6.70%  
11 tháng 7.10%   6.90% 6.66%  
12 tháng 7.20% 7.01% 6.97% 6.71% 0.00%
13 tháng (*)(**) 7.90% 7.66% 7.60% 7.27% 0.00%
15 tháng 7.60% 7.32% 7.28% - 0.00%
18 tháng 7.60% 7.26% 7.21% - 0.00%
24 tháng 7.80% 7.30% 7.26% - 0.00%
36 tháng 7.90% 7.13% 7.08% - 0.00%
           
(*) Áp dụng Tiết kiệm linh hoạt vốn lãnh lãi cuối kỳ.
(**) Áp dụng đối với Tiết kiệm và tiền gửi có kỳ hạn truyền thống, Tiết kiệm linh hoạt vốn lãnh lãi cuối kỳ mở mới với mức gửi từ 500 tỷ đồng trở lên. Đối với trường hợp tái tục, hoặc Tiết kiệm và tiền gửi có kỳ hạn truyền thống, Tiết kiệm linh hoạt vốn lãnh lãi cuối kỳ mở mới với mức gửi dưới 500 tỷ đồng, áp dụng theo lãi suất cuối kỳ của kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất của các loại hình lãnh lãi khác được quy đổi tương ứng theo loại hình lãnh lãi cuối kỳ.
 

Ngân hàng điện tử