BIỂU PHÍ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
STT |
GIAO DỊCH |
MỨC PHÍ |
GHI CHÚ |
|
1 |
Nộp tiền vào sổ tiết kiệm không kỳ hạn |
|
||
| a | Tại hệ thống cùng tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm |
Miễn phí |
||
| b | Tại hệ thống khác tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm |
|
||
| + | Nộp VND |
0.03% |
Tối thiểu: 10.000đ; Tối đa: 1.000.000đ |
|
| + | Nộp ngoại tệ | 0.15% | Tối thiểu: 1 USD | |
2 |
Rút tiền từ sổ tiết kiệm |
|
||
| a | Tại hệ thống cùng tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm |
Miễn phí |
||
| b | Tại hệ thống khác tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm |
|
||
| + | Rút VND |
0.03% |
Tối thiểu: 10.000đ, Tối đa: 1.000.000đ |
|
| + | Rút ngoại tệ |
0.15% |
Tối thiểu: 1 USD /1EUR |
|
| + | Rút tiền tại hệ thống khác tỉnh/TP nơi mở sổ nếu chính chủ TK thực hiện rút và gửi lại tiết kiệm cho chính mình | Miễn phí | ||
| - | Khách hàng thông báo trước cho Vietbank khi thực hiện giao dịch rút tiền: |
|||
- |
Số tiền rút từ 100.000 USD - 300.000 USD |
KH báo trước 1/2 ngày |
||
- |
Số tiền rút trên 300.000 USD |
KH báo trước 1 ngày |
||
| Lưu ý: (Đối với sổ Tiết Kiệm có kỳ hạn và không có kỳ hạn ) | ||||
| - | KH rút tiền, chuyển khoản trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào sổ tiết kiệm thì thu phí kiểm đếm. | |||
| + | Tài khoản VND | 0.03% | TT: 10.000 VND | |
| + | Tài khoản ngoại tệ (USD/EUR) | 0.15% | TT: 1USD/1EUR | |
| 3 | Số dư tối thiểu |
500.000đ/ 100 USD |
||