STT |
Giao dịch |
Mức phí |
Chi chú |
1. |
Mở tài khoản |
Miễn phí |
|
2. |
Số dư tối thiểu (Tài khoản có số dư dưới mức tối thiểu không được tính lãi) |
1.000.000đ/100USD/100EUR |
|
3. |
Duy trì tài khoản (Áp dụng đối với tài khoản có số dư bình quân dưới mức tối thiểu) |
20.000đ/2USD/2EUR/tháng |
|
4. |
Đóng tài khoản |
20.000đ/2USD/2EUR |
I. |
GIAO DỊCH TÀI KHOẢN VND |
1. |
Gửi tiền vào tài khoản |
|
|
a. |
Nộp tiền mặt |
|
|
|
- Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
|
|
- Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
|
|
|
+ Chính chủ tài khoản |
Miễn phí |
|
|
+ Đối tượng khác nộp vào tài khoản (thu của người nộp) |
0.05% |
TT: 10.000đ, TĐ: 1.000.000đ |
b. |
Nhận tiền chuyển khoản |
Miễn phí |
|
2. |
Rút tiền từ tài khoản |
|
|
a. |
Rút tiền mặt |
|
|
- |
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
|
- |
Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
|
|
+ |
Giao dịch <= 50 triệu đồng/ ngày |
Miễn phí |
|
+ |
Giao dịch > 50 triệu đồng/ ngày |
0.03% |
TT: 10.000đ; TĐ: 500.000đ/món |
| - | KH rút tiền mặt trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK thì thu phí kiểm đếm | 0.03% | TT: 10.000đ |
b. |
Chuyển khoản trong hệ thống VIETBANK |
Miễn phí |
|
c. |
Chuyển khoản ngoài hệ thống VIETBANK |
|
|
- |
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
0.02% |
TT: 10.000đ TĐ: 1.000.000đ |
- |
Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở TK |
0.05% |
TT: 20.000đ TĐ: 1.000.000đ |
- |
KH chuyển khoản trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK thì thu phí kiểm đếm |
0.03% |
TT: 10.000đ |
d. |
Nhận chuyển khoản từ NH khác ngoài hệ thống và rút tiền mặt ngay trong ngày làm việc (áp dụng đối với giao dịch trên 1 tỷ đồng) |
0.03% |
TT 300.000đ, TĐ 1.000.000đ |
II. |
TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ |
1. |
Gửi tiền vào tài khoản |
|
|
a. |
Nộp tiền mặt |
|
|
- |
Tiền mặt loại 50 USD trở lên |
0,15% |
|
- |
Tiền mặt loại 20 USD trở xuống |
0,25% |
|
- |
Ngoại tệ khác |
0,40% |
|
b. |
Nhận tiền chuyển khoản đến từ ngân hàng khác trong nước |
Miễn phí |
|
c |
Nhận tiền chuyển khoản đến từ nước ngoài |
0.05% |
TT: 2 USD/món; TĐ: 100 USD/món |
2. |
Rút tiền từ tài khoản |
|
|
a. |
Rút ngoại tệ mặt |
0.15% |
TT: 2USD |
|
Lưu ý: |
|
|
|
Khách hàng thông báo trước cho Vietbank khi thực hiện giao dịch rút tiền: |
||
|
- Số tiền rút từ 100.000USD – 300.000USD |
KH báo trước ½ ngày |
|
|
- Số tiền rút trên 300.000USD |
KH báo trước 01 ngày |
|
b. |
Chuyển khoản trong hệ thống VIETBANK |
|
|
- |
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
|
- |
Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
1 USD/món |
|
c. |
Chuyển khoản trong nước ngoài hệ thống VIETBANK |
|
|
|
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
2 USD/món |
|
|
Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
0.05% |
TT: 2 USD/món; TĐ: 50 USD/món |