| STT | GIAO DỊCH | MỨC PHÍ | GHI CHÚ | |
1 |
Mở tài khoản |
Miễn phí |
||
2 |
Số dư tối thiểu |
100.000đ/ 20USD/ 20EUR |
||
3 |
Quản lý tài khoản |
10.000đ/ 1USD/ 1EUR/ tháng |
Áp dụng đối với TK VND có số dư bình quân tháng thấp hơn mức tối thiểu | |
4 |
Đóng tài khoản trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở |
20.000đ/ 2USD/ 2EUR |
||
| II | TÀI KHOẢN VND | |||
1 |
Gửi tiền vào tài khoản |
|
||
| a | Nộp tiền mặt |
|
||
| - | Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
||
| - | Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
0.03% |
Tối thiểu: 10.000đ; Tối đa: 1.000.000đ |
|
| + | Chính chủ TK nộp tiền mặt vào TK khác tỉnh/TP nơi mở TK | Miễn Phí |
||
| b | Nhận chuyển khoản |
Miễn phí |
||
2 |
Rút tiền từ tài khoản |
|
||
| a | Rút tiền mặt trong hệ thống |
|
||
| - | Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
||
| - | Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
0.03% |
Tối thiểu: 10.000đ; Tối đa: 500.000đ |
|
| - | Trường hợp KH rút tiền mặt trong vòng 02 ngày làm việc từ ngày nộp tiền mặt vào TK thu phí kiểm đếm | 0.03% tổng giá trị tiền rút |
Tối thiểu: 10.000 đ | |
| + | Chính chủ TK rút tiền mặt từ TK khác tỉnh/TP nơi mở TK | Miễn Phí |
||
| b | Chuyển khoản trong hệ thống |
Miễn phí |
||
| - | Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
||
| - | Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
10.000đ |
||
| c | Chuyển tiền từ tài khoản cho người nhận bằng CMND trong hệ thống VietBank |
0.03% tổng giá trị tiền chuyển |
Tối thiểu: 10.000đ/món; Tối đa: 500.000đ/món |
|
| d | Chuyển khoản hoặc chuyển cho người nhận bằng CMND ngoài hệ thống |
|
||
| - | Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản |
0.02% |
Tối thiểu: 10.000đ/món; Tối đa: 500.000đ/món |
|
| - | Khác tỉnh/TP hoặc nơi mở tài khoản |
0.05% |
Tối thiểu: 20.000đ/món; Tối đa: 1.000.000đ/món |
|
| - | Trường hợp KH chuyển khoản trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK thu phí kiểm đếm | 0.03% tổng giá trị tiền chuyển |
Tối thiểu: 10.000 đ | |
| II | TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ | |||
| 1 | Gửi tiền vào tài khoản | |||
| a | Nộp tiền mặt | |||
| - | Tiền mặt loại 50 USD trở lên | 0.15% | ||
| - | Tiền mặt loại 20 USD trở lên | 0.25% | ||
| - | Ngoại tệ khác | 0.40% | ||
| b | Nhận chuyển khoản | |||
| - | Từ trong nước | Miễn phí | ||
| - | Từ ngoài nước | 0.05% | Tối thiểu: 2USD/ món Tối đa: 200USD/ món |
|
| 2 | Rút tiền từ tài khoản | |||
| a | Rút ngoại tệ mặt | 0.15% | Tối thiểu: 2USD | |
| Khách hàng thông báo trước cho Vietbank khi thực hiện giao dịch rút tiền: | ||||
| - | Số tiền rút từ 100.000 USD - 300.000 USD | KH báo trước 1/2 ngày | ||
| - | Số tiền rút trên 300.000 USD | KH báo trước 1 ngày | ||
| b | Chuyển khoản trong hệ thống VietBank | |||
| - | Cùng tỉnh/ TP nơi mở tài khoản | Miễn phí | ||
| - | Khác tỉnh/ TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/ TP nơi mở tài khoản | 2 USD/ 2 EUR/ món | ||
| c | Chuyển khoản trong nước ngoài hệ thống | |||
| - | Cùng tỉnh/ TP nơi mở tài khoản | 3 USD/ 3 EUR/ món | ||
| - | Khác tỉnh/ TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/ TP nơi mở tài khoản | 0.05% | Tối thiểu: 2USD/ 2 EUR/ món Tối đa: 50USD/ 50 EUR/ món |
|