BIỂU PHÍ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
STT |
GIAO DỊCH |
MỨC PHÍ |
GHI CHÚ |
1 |
Kiểm đếm hộ tiền |
|
|
| a | Kiểm đếm VND |
0.03% |
Tối thiểu: 10.000đ, |
| b | Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật, giả) | 0.2 USD/ tờ | |
2 |
Cất giữ hộ |
|
|
| a | Giữ hộ tiền (tiền giấy, không kiểm đếm) | 0.05%/tháng |
Tính tròn tháng, khách hàng không được rút bớt một phần. |
| b | Kiểm định và giữ hộ vàng |
0.05% /tháng |
Tối thiểu: 20.000đ; |
3 |
Đổi tiền |
|
|
| a | Đổi ngoại tệ (USD) | ||
| + | Tờ giá trị nhỏ lấy tờ giá trị lớn | 2% | Tối thiểu: 2 USD |
| + | Tờ giá trị lớn lấy tờ giá trị nhỏ | Miễn phí | |
| b | Đổi tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
4%/ Tổng giá trị tiền đổi |
Tối thiểu: 2.000đ |