BIỂU PHÍ KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
CHUYỂN TIỀN

STT

Giao dịch

Mức phí

Ghi chú

I

Chuyển tiền trong nước (Chỉ áp dụng đối với trường hợp trích tiền từ tài khoản)

1

Chuyển tiền cho người nhận bằng CMND trong hệ thống

0.03%

TT 10.000đ,

TĐ 500.000đ

2

Chuyển tiền cho người nhận bằng CMND ngoài hệ thống

 

+

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.02%

TT 10.000đ,

TĐ 1.000.000đ

+

Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.05%

TT: 20.000đ;

TĐ:1.000.000đ/món

3

Nhận tiền chuyển đến

Miễn phí

II

Nhận tiền ngoài nước

 

1

Chuyển tiền đi bằng điện

 

a

Phí dịch vụ

 

+

Thanh toán trước/ ứng trước hợp đồng nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ

0.3% - 10%

TT: 5USD;

TĐ: do 2 bên thỏa thuận

+

Thanh toán khác

0.25% - 10%

TT: 5USD;

TĐ: do 2 bên thỏa thuận

b

Phí NH ngoài nước ( nếu người chuyển tiền chịu thêm phí ngoài nước)

Thu theo thực tế phát sinh

c

Phí tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền

10USD/lần (bao gồm điện phí) + Phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có phát sinh)

d

Phí tra soát

10USD/lần (bao gồm điện phí) + Phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có phát sinh)

2.

Chuyển tiền đi bằng Bankdraft

 

a

Phát hành bankdraft

 

+

Phí dịch vụ

0.1%

TT: 7USD;

TĐ: do 2 bên thỏa thuận

b

Hủy bankdraft

 

+

Đối với bankdraft phát hành bằng USD

25 USD/tờ

+

Đối với bankdraft phát hành bằng ngoại tệ khác

15 USD/tờ

3.

Nhận tiền chuyển đến bằng điện

 

-

Phí dịch vụ

0.05%

TT: 2 USD; TĐ: 100 USD

-

Thoái hối lệnh chuyển tiền

10USD (bao gồm điện phí)