BIỂU PHÍ KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
CÁC DỊCH VỤ KHÁC

STT

Giao dịch

Mức phí

Ghi chú

1.

Dịch vụ theo yêu cầu khách hàng

 

-

Sao kê tài khoản quá khứ

5.000đ/lần/01 tháng quá khứ; 50.000đ/lần/năm quá khứ

+

Xác nhận số dư

50.000đ/chứng từ

+

Xác nhận khác

20.000đ/chứng từ

-

Sao lục lại chứng từ

 

+

Chứng từ giao dịch <1 năm

10.000đ/1 chứng từ

+

Chứng từ giao dịch >= 1 năm

50.000đ/1 chứng từ

-

Dịch vụ khác

Theo thỏa thuận

TT: 20.000đ

2

Chi trả hộ tiền lương

 

-

Ký hợp đồng dịch vụ

3.000đ/món

TT: 100.000đ

-

Trích từ tài khoản để trả lương theo danh sách (thu từ tài khoản trả lương)

 

+

Đối với VND

3.000đ/món

+

Đối với USD

0.3USD/món

-

Nếu tài khoản nhận lương khác hệ thống với tài khoản trả lương

Thu thêm phí chuyển khoản ngoài hệ thống

3

Trung gian thanh toán tiền hàng

0.20%

TT: 500.000đ;

TĐ: 30.000.000đ

4

Phí mã hóa điện hộ

10USD

5

Tu chỉnh lệnh chuyển tiền trong nước

10.000đ/món

6

Phát hành thư tín dụng nội địa

Như phát hành thư tín dụng

7

Phí quản lý tài khoản nhà đầu tư chứng khoán (áp dụng cho các công ty chứng khoán ký hợp đồng liên kết với Vietbank)

0.01%/doanh số thanh toán các giao dịch khớp lệnh tại Vietbank

8

Phát hành giấy xác nhận thanh toán qua NH

100.000đ/món

9

Dịch vụ cung ứng giải pháp quản lý tiền tệ

Phí thỏa thuận

10 Giao nhận tiền tại nhà, cơ quan  
- Khoảng cách từ đơn vị đến nơi giao nhận <=10km 0.05%/tổng số tiền giao nhận/lần TT:500.000đ (thu một lần trước khi thực hiện dịch vụ)
- Khoảng cách từ đơn vị đến nơi thu (chi) >10km Theo thỏa thuận TT:500.000.000đ (thu một lần trước khi thực hiện dịch vụ)
11 Xuất và đối chiếu hồ sơ tài sản bảo đảm bản chính 200.000VND/lần (thu một lần )