BIỂU PHÍ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
STT |
GIAO DỊCH |
MỨC PHÍ |
1 |
Sao kê tài khoản quá khứ (từ lần thứ 2) |
5.000đ/lần/tháng; 50.000đ/lần/năm |
2 |
Sao lục chứng từ |
|
- |
Chứng từ trong vòng 1 tháng |
10.000đ/1 chứng từ |
- |
Chứng từ trên 1 tháng |
50.000đ/chứng từ |
3 |
Xác nhận số dư bằng văn bản |
50.000đ/lần |
4 |
Trung gian thanh toán |
0.2% Tối thiểu: 500.000đ, |
5 |
Tu chỉnh lệnh chuyển tiền trong nước |
10.000đ/món |
6 |
Mã hóa điện hộ |
10 USD /lần |
7 |
Cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài |
|
- |
Khách hàng đang có sử dụng ít nhất 1 SPDV tại VIETBANK |
50.000đ/giấy xác nhận |
- |
Khách hàng vãng lai |
100.000đ/giấy xác nhận |
8 |
Phí dịch vụ khác theo yêu cầu khách hàng |
Theo thỏa thuận Tối thiểu: 20.000đ |
9 |
Phí cung ứng giải pháp quản lý tiền tệ |
Theo thỏa thuận |
10 |
Phí phát hành Ủy nhiệm thu |
4.000đ/ món |